01 27/10 Ngàу Quý Mùi Tháng Kỷ Hợi, năm Tâ" /> 01 27/10 Ngàу Quý Mùi Tháng Kỷ Hợi, năm Tâ" />

Lịch vạn niên việt nam

Giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Bạn đang xem: Lịch vạn niên việt nam

Ngày khácLịch tháng
*
*

Xem thêm: Giải Đáp: Câu Kỷ Tử Giảm Cân Có Hiệu Quả Kỷ Tử Giảm Cân, Học Cách Pha Trà Kỷ Tử Giảm Cân

*
Lịch âm khí và dương khí tháng 12 năm 2021
*
Thứ hai Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Tuần 48
Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất sửu, Tân sửu, Đinh hợi, Đinh tị");" onmouseout="tooltip.hide();" > 01 27/10 Ngày Quý mùi Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu dần, Bính dần, Canh ngọ, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 02 28 Ngày gần cạnh Thân Tháng Kỷ Hợi, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Kỷ mão, Đinh mão, Tân mùi, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 03 29 Ngày Ất Dậu Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Mậu thìn, Nhâm thìn, Nhâm ngọ, Nhâm tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 04 1/11 Ngày Bính Tuất Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ tị, Quý tị, Quý mùi, Quý sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 05 2 Ngày Đinh Hợi
Tuần 49 Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Bính ngọ, sát ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 06 3 Ngày Mậu Tý Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh mùi, Ất mui");" onmouseout="tooltip.hide();" > 07 4 Ngày Kỷ Sửu Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Nhâm thân, Mậu thân, ngay cạnh tý, liền kề ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 08 5 Ngày Canh Dần Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Quý dậu, Kỷ dậu, Ất sửu, Ất mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 09 6 Ngày Tân Mão Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Bính tuất, gần kề tuất, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 10 7 Ngày Nhâm Thìn Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 11 8 Ngày Quý Tỵ Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu tý, Nhâm tý, Canh dần, Nhâm dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 12 9 Ngày tiếp giáp Ngọ
Tuần 50 Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ sửu, Quý sửu, Tân mão, Tân dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 13 10 Ngày Ất mùi Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: gần kề dần, Nhâm thân, Nhâm tuất, Nhâm thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 14 11 Ngày Bính Thân Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Ất mão, Quý mão, Quý tị, Quý hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 15 12 Ngày Đinh Dậu Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Canh thìn, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 16 13 Ngày Mậu Tuất Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Tân tị, Đinh tị.");" onmouseout="tooltip.hide();" > 17 14 Ngày Kỷ Hợi Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Nhâm ngọ, Bính ngọ, gần kề thân, ngay cạnh dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 18 15 Ngày Canh Tý Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý mùi, Đinh mùi, Ất dậu, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 19 16 Ngày Tân Sửu
Tuần 51 Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh thân, Bính thân, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > đôi mươi 17 Ngày Nhâm Dần Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân dậu, Đinh dậu, Đinh mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 21 18 Ngày Quý Mão Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Nhâm tuất, Canh tuất, Canh thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 22 19 Ngày giáp Thìn Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý hợi, Tân hợi, Tân tị");" onmouseout="tooltip.hide();" > 23 đôi mươi Ngày Ất Tỵ Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu tý, Canh týNgày Lễ Giáng sinh");" onmouseout="tooltip.hide();" > 24 21 Lễ noel Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ sửu, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 25 22 Ngày Đinh hương thơm Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh dần, liền kề dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 26 23 Ngày Mậu Thân
Tuần 52 Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân mão, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 27 24 Ngày Kỷ Dậu Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: gần cạnh thìn, Mậu thìn, gần cạnh tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 28 25 Ngày Canh Tuất Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất tị, Kỷ tị, Ất hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 29 26 Ngày Tân Hợi Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: sát ngọ, Canh ngọ, Bính tuất, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 30 27 Ngày Nhâm Tý Tháng Canh Tý, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất mùi, Tân mùi, Đinh hợi, Đinh tỵ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 31 28 Ngày Quý Sửu